Coi lịch ngày âm hôm nay là bao nhiêu?

Xem lịch ngày âm hôm nay chính là công cụ giúp chúng ta xem hôm nay là bao nhiêu âm, xem ngày hôm nay tốt hay xấu và giờ đẹp hôm nay? Để có thể ghi nhớ được các dịp ngày lễ tết, lên lịch cho các ngày đẹp cưới hỏi…Nhằm giúp chọn ra được ngày tốt phù hợp tiến hành mọi việc.

Dương lịch ngày 26 tháng 5 năm 2024

Âm lịch ngày 19 tháng 4 năm 2024

Nhằm ngày Canh Dần tháng Kỷ Tỵ năm Giáp Thìn

Giờ tốt trong ngày: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)

Bạn đang xem ngày 26 tháng 5 năm 2024 dương lịch tức âm lịch ngày 19 tháng 4 năm 2024. Bạn hãy kéo xuống để xem ngày hôm nay thứ mấy, ngày mấy âm lịch, giờ nào tốt nhất, tuổi xung khắc nhất, sao chiếu xuống, việc nên làm, việc kiêng cự trong ngày này.

Chi tiết âm lịch hôm nay

Dương lịch Âm lịch
Tháng 5 năm 2024 Tháng 4 năm 2024 (Giáp Thìn)
26
19

Chủ nhật

Ngày: Canh Dần, Tháng: Kỷ Tỵ
Tiết: Tiểu mãn
Là ngày: Thiên Lao Hắc đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)

Giờ mặt trời mọc, lặn hôm nay

Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:15:25 11:53:41 18:31:56

Tuổi xung khắc trong ngày, trong tháng hôm nay

Tuổi xung khắc với ngày Nhâm Thân - Mậu Thân - Giáp Tý - Giáp Ngọ
Tuổi xung khắc với tháng Tân Hợi - Đinh Hợi

Thập nhị trực chiếu xuống trực Thu

Nên làm Đem ngũ cốc vào kho, cấy lúa gặt lúa, mua trâu, nuôi tằm, đi săn thú cá, bó cây để chiết nhánh
Kiêng cự Lót giường đóng giường, động đất, ban nền đắp nền, nữ nhân khởi ngày uống thuốc, lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chánh, nạp đơn dâng sớ, mưu sự khuất lấp

Sao "Nhị thập bát tú" chiếu xuống hôm nay là sao Tinh

Việc nên làm Xây dựng phòng mới
Việc kiêng cự Chôn cất, cưới gã, mở thông đường nước
Ngày ngoại lệ Sao Tinh là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu sanh con nhằm ngày này nên lấy tên Sao đặt tên cho trẻ để dễ nuôi, có thể lấy tên sao của năm, hay sao của tháng cũng được. Tại Dần Ngọ Tuất đều tốt, tại Ngọ là Nhập Miếu, tạo tác được tôn trọng. Tại Thân là Đăng Giá ( lên xe ) : xây cất tốt mà chôn cất nguy. hợp với 7 ngày : Giáp Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Bính Tuất, Canh Tuất
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo "Ngọc hạp thông thư"

Sao chiếu tốt Nguyệt Đức - Minh Tinh - Kính Tâm - Mẫu Thương
Sao chiếu xấu Thiên Cương - Kiếp sát - Địa phá - Thiên ôn - Nguyệt Hoả - Độc Hoả - Băng tiêu ngoạ hãm - Thổ cẩm - Ly sàng

Các hướng xuất hành tốt xấu hôm nay

Tài thần (Hướng tốt) Hỷ thần (Hướng tốt) Hạc thần (Hướng xấu)
Tây Bắc Tây Nam Chính Bắc

Giờ tốt xấu xuất hành hôm nay

Giờ tốt xấu Khoảng thời gian
Giờ Xích khấu
(Xấu)
Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)
Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau)
Giờ Tiểu các
(Tốt)
Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Giờ Tuyết lô
(Xấu)
Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Giờ Đại an
(Tốt)
Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên
Giờ Tốc hỷ
(Tốt)
Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về
Giờ Lưu tiên
(Xấu)
Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ

Lịch âm, lịch vạn niên tháng 5 năm 2024

CNThứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7
123224325426
52762872981/492103114
12513614715816917101811
1912201321142215231624172518
261927202821292230233124

Coi lịch âm hôm nay

Nhằm tiến hành cho mọi việc lớn nhỏ như khai trương cửa hàng, nhập trạch nhà mới, nạp tài, bỏ trầu.. Thì việc chúng ta xem lịch âm hôm nay là điều thiết yếu. Nhằm giúp chọn ra được ngày lành tháng tốt, cũng như biết được ngày hôm nay có phải là ngày tốt hay ngày xấu để tiến hành mọi việc.

Hôm nay là ngày bao nhiêu? hôm nay ngày mấy âm?
Hôm nay là ngày bao nhiêu? hôm nay ngày mấy âm?

Khi xác định được ngày âm lịch hôm nay là ngày gì, ngày tốt hay ngày xấu? Hôm nay thứ mấy, ngày mấy âm? Sẽ giúp bạn biết được những việc nên làm và không nên làm. Để mang lại kết quả như ý muốn.

Khi tra lịch âm cung cấp thông tin gì?

Để biết được ngày âm hôm nay, sẽ giúp bạn cung cấp chi tiết về ngày hôm đó là ngày tốt hay xấu? Từ đó có thể lên kế hoạch cho ngày cần xem? Biết chi tiết về các thông tin trong ngày.

Các hướng đẹp và giờ tốt trong ngày

Khi xem ngày tốt xấu hôm nay cũng như tra lịch âm. Sẽ cung cấp các hướng tốt giờ đẹp để xuất hành trong ngày hôm đó. Từ đó có thể giúp bạn xác định được các hướng hợp tuổi để xuất hành mang lại may mắn.

Sao tốt, xấu trong ngày

Ngày hôm đó là ngày tốt hay ngày xấu? Nếu như có các sao tốt chiếu mạng sẽ thực hiện được nhiều việc. Ngược lại nếu như trùng vào ngày có sao xấu, sẽ cần kiêng kỵ. Để không gặp phải những bất lợi về sau.

Trên đây chính là thông tin cũng như khi xem lịch ngày âm để xác định hôm nay là ngày bao nhiêu âm? Nhằm giúp bạn biết được ngày tốt xấu hôm đó. Những thông tin về sự hợp khắc giữa tuổi bạn và ngày.