Sinh năm 2026 tuổi Bính Ngọ thuộc bản mệnh gì?

Bạn đang muốn biết dựa vào năm sinh của mình để biết mình thuộc mệnh gì? Công cụ sau đây sẽ giúp bạn luận giải nam, nữ sinh năm 2026 mệnh gì hợp tuổi nào và không nên kết hợp với tuổi nào trong hôn nhân và làm ăn.

Hướng dẫn xem mệnh theo năm sinh

Chọn năm sinh để xem mệnh theo tuổi (Âm lịch)

Năm sinh

Thông tin tử vi gia chủ nam, nữ tuổi Bính Ngọ 2026

Thông tin Tuổi gia chủ
Năm sinh Bính Ngọ 2026
Mệnh Thiên Hà Thủy
Cung Nam: Khảm; Nữ: Cấn
Thiên mệnh Nam: Thủy; Nữ: Thổ

Tử vi nam sinh năm 2026 Bính Ngọ

Bạn đang muốn xem gia chủ sinh năm 2026 mệnh gì? Công cụ dưới đây sẽ cho bạn biết thông tin về cung mệnh cũng như giúp bạn biết được con số may mắn, hướng hợp tuổi và các tuổi hợp làm ăn, kết hôn.

Con số, màu sắc hợp nam tuổi 2026 Bính Ngọ

Nên chọn các màu màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc là màu tương sinh với nam tuổi Bính Ngọ hoặc màu màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy là màu cùng hành với tuổi. Không nên chọn các màu như màu đỏ, màu tím, màu mận chín, màu hồng thuộc hành Hỏa màu tương khắc với tuổi nam của bạn.

Con số hợp với nam tuổi Bính Ngọ là các số 4, 6, 7, 1, tránh các số tương khắc với tuổi gia chủ là 8, 2, 5.

Hướng tốt hợp gia chủ là nam sinh năm 2026

Gia chủ nam cung Khảm thuộc hướng Đông tứ trạch nên sẽ có các hướng tốt xấu dưới đây

Hướng tốt nên chọn làm nhà, làm cổng, mở cửa chính: Hướng Sinh khí: Đông Nam (112.5° - 157.4°), Hướng Thiên y: Đông (67.5° - 112.4°), Hướng Diên niên: Nam (157.5° - 202.4°), Hướng Phục vị: Bắc (337.5° - 22.4°), là các hướng tốt.

Hướng xấu nên tránh khi chọn làm nhà, làm cổng, mở cửa chính: Hướng Tuyệt mệnh: Tây Nam, Hướng Ngũ quỷ: Đông Bắc, Hướng Lục sát: Tây Bắc, Hướng Hoạ hại: Tây, là các hướng xấu nên tránh.

Tuổi hợp nên chọn làm ăn chung, kết hôn với nam tuổi Bính Ngọ sinh năm 2026

Các tuổi hợp nên kết hôn làm năn với nam tuổi Bính Ngọ bao gồm các tuổi: Ất Mùi 2015, Giáp Dần 2034, Tân Hợi 2031, Quý Sửu 2033, Nhâm Dần 2022, Mậu Tuất 2018, Canh Thân 2040, Canh Tuất 2030, Đinh Mùi 2027, Ất Tỵ 2025, Giáp Thìn 2024, Kỷ Hợi 2019, Bính Thân 2016, Quý Tỵ 2013, Tân Dậu 2041, Kỷ Mùi 2039.

Các tuổi kỵ, khắc không nên chọn làm ăn buôn bán, kết hôn với nam tuổi Bính Ngọ: Đinh Tỵ 2037, Tân Sửu 2021, Bính Thìn 2036, Mậu Thân 2028, Nhâm Thìn 2012, Tân Mão 2011, Quý Mão 2023, Giáp Ngọ 2014, Ất Mão 2035, Nhâm Tý 2032, Kỷ Dậu 2029, Bính Ngọ 2026, Đinh Dậu 2017, Mậu Ngọ 2038, Canh Tý 2020.

Tử vi nữ sinh năm 2026 Bính Ngọ

Màu sắc hợp, số hợp nữ tuổi 2026 Bính Ngọ

Nữ tuổi Bính Ngọ nên chọn các màu tương sinh với tuổi như màu màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi hoặc chọn các màu cùng hành với tuổi như màu màu nâu, vàng, cam. Ngoài ra, không nên chọn các màu tương khắc với tuổi như các màu màu xanh biển sẫm, màu đen.

Ngoài ra nên chọn các số may mắn cho nữ tuổi Bính Ngọ như 2, 9, 5, 8. Cần tránh chọn các số khác, hủy hoại may mắn với tuổi bạn như 3, 4.

Hướng nhà, hướng tốt với nữ tuổi Bính Ngọ 2026

Gia chủ là nữ thuộc cung Cấn theo quẻ trạch sẽ thuộc hướng Tây tứ trạch. Hướng Tây tứ trạch sẽ hợp khắc với những hướng tốt xấu như sau:

Hướng tốt làm nhà, mở cửa chính hợp tuổi nữ sinh 2026 là: Hướng Sinh khí: Tây Nam, Hướng Thiên y: Tây Bắc, Hướng Diên niên: Tây, Hướng Phục vị: Đông Bắc, là các hướng tốt.

Hướng xấu kỵ nên tránh khi gia chủ là nữ chọn làm hướng nhà, hướng cổng, của chính: Hướng Tuyệt mệnh: Đông Nam (112.5° - 157.4°), Hướng Ngũ quỷ: Bắc (337.5° - 22.4°), Hướng Lục sát: Đông (67.5° - 112.4°), Hướng Hoạ hại: Nam (157.5° - 202.4°), là các hướng xấu nên tránh.

Danh sách tuổi hợp làm ăn, kết hôn với nữ tuổi Bính Ngọ 2026

Nữ tuổi Bính Ngọ 2026 nên chọn các tuổi sau để kết hôn hay làm ăn: Canh Tuất 2030, Tân Hợi 2031, Tân Mão 2011, Nhâm Dần 2022, Kỷ Hợi 2019, Mậu Tuất 2018, Giáp Dần 2034, Kỷ Mùi 2039, Nhâm Thìn 2012, Tân Sửu 2021, Quý Tỵ 2013, Kỷ Dậu 2029, Đinh Mùi 2027, Canh Thân 2040, Tân Dậu 2041, Ất Mùi 2015, Mậu Ngọ 2038, Đinh Tỵ 2037, Bính Thân 2016, Ất Tỵ 2025, Mậu Thân 2028. Những tuổi trên là những tuổi hợp nhất với nữ sinh năm 2026.

Các tuổi xấu kỵ nữ tuổi Bính Ngọ tránh không nên chọn kết hôn làm ăn bao gồm: Bính Ngọ: Bính Thìn 2036, Canh Tý 2020, Quý Sửu 2033, Quý Mão 2023, Giáp Ngọ 2014, Ất Mão 2035, Nhâm Tý 2032, Bính Ngọ 2026, Giáp Thìn 2024, Đinh Dậu 2017. Nếu chọn thì gia chủ sẽ gặp nhiều khó khăn, làm ăn khó phất, vợ chồng khó thành.

Sau khi xem bạn đã biết mình thuộc mệnh gì qua công cụ trên đây? Hi vọng bạn đã nắm được thông tin chính xác về các yếu tố cung mệnh hợp khắc. Những tuổi nên kết hợp và không nên kết hợp.